sáng chế

  1. đg. (hoặc d.). Nghĩ chế tạo ra cái trước đó chưa từng . Sáng chế ra loại máy mới. Bằng sáng chế*. Một sáng chế giá trị.
sáng chế
Nhà khoa học sáng chế ra một chiếc máy nhỏ gọn có thể lọc nước biển thành nước ngọt.